Hình nền cho trefoils
BeDict Logo

trefoils

/ˈtrɛfɔɪlz/ /ˈtriːfɔɪlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cánh đồng điểm xuyết những cây cỏ ba lá và những loại cỏ ba khác, với những họa tiết babao phủ mặt đất một màu xanh mướt.
noun

Ví dụ :

Cửa sổ nhà thờ được trang trí bằng họa tiết hình ba lá đan xen nhau, tạo thêm nét tinh tế và duyên dáng như hoa lá cho mặt tiền bằng đá.