Hình nền cho garland
BeDict Logo

garland

/ˈɡɑɹlənd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các bạn học sinh đã làm một tràng hoa giấy đầy màu sắc để trang trí lớp học cho buổi tiệc.
noun

Ví dụ :

Các thợ mỏ đã lắp một vành hứng nước mới quanh giếng mỏ để ngăn nước tràn vào các đường hầm.
noun

Vòng hoa лаu nguyệt, đỉnh cao, thứ quý giá nhất.

Ví dụ :

Đối với Sarah, việc đỗ vào trường đại học mơ ước chính là vòng nguyệt quế, đỉnh cao của tất cả những nỗ lực học tập miệt mài thời trung học của cô.
noun

Túi lưới đựng đồ (của thủy thủ).

Ví dụ :

Người thủy thủ cẩn thận xếp trái cây khô vào cái túi lưới đựng đồ của mình, đảm bảo chúng được khô ráo và an toàn trong suốt chuyến đi.