Hình nền cho reserves
BeDict Logo

reserves

/ɹɪˈzɜːvz/ /ɹɪˈzɝvz/

Định nghĩa

noun

Sự dè dặt, sự kín đáo, sự giữ gìn.

Ví dụ :

Sự dè dặt của cô ấy khi tiếp xúc với người mới khiến cô ấy khó kết bạn.
noun

Ví dụ :

Tại hội chợ khoa học, Sarah nhận được một trong những giải dự bị, nghĩa là bạn ấy sẽ được nhận giải thưởng nếu những người đoạt giải cao nhất bị phát hiện vi phạm quy tắc.
noun

Ví dụ :

Để tránh mạ toàn bộ bề mặt chiếc cúp, người thợ thủ công cẩn thận bôi dung dịch chắn lên những khu vực không cần mạ.
verb

Để dành, dự trữ.

Ví dụ :

Thông thường giáo viên sẽ cho bài tập về nhà nộp muộn điểm không, nhưng cô ấy để dành quyền xem xét trường hợp ngoại lệ cho những học sinh có giấy khám bệnh hợp lệ.