BeDict Logo

reserves

/ɹɪˈzɜːvz/ /ɹɪˈzɝvz/
Hình ảnh minh họa cho reserves: Dự bị.
noun

Tại hội chợ khoa học, Sarah nhận được một trong những giải dự bị, nghĩa là bạn ấy sẽ được nhận giải thưởng nếu những người đoạt giải cao nhất bị phát hiện vi phạm quy tắc.

Hình ảnh minh họa cho reserves: Dung dịch chắn, chất chắn.
noun

Dung dịch chắn, chất chắn.

Để tránh mạ toàn bộ bề mặt chiếc cúp, người thợ thủ công cẩn thận bôi dung dịch chắn lên những khu vực không cần mạ.