noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá trị. Value; worth. Ví dụ : "The antique clock held great valour because it was a family heirloom, passed down through generations. " Chiếc đồng hồ cổ có giá trị lớn vì nó là gia bảo của gia đình, được truyền từ đời này sang đời khác. value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dũng khí, sự dũng cảm, lòng quả cảm. Strength of mind in regard to danger; the quality which enables a person to encounter danger with firmness Ví dụ : "The firefighter showed great valour by running into the burning building to save the trapped family. " Người lính cứu hỏa đã thể hiện lòng dũng cảm tuyệt vời khi lao vào tòa nhà đang cháy để cứu gia đình bị mắc kẹt. mind character quality ability value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dũng sĩ, người dũng cảm. A brave man; a man of valour. Ví dụ : "The firefighter received a medal for his valour in rescuing the children from the burning building. " Người lính cứu hỏa đã nhận được huân chương vì sự dũng cảm phi thường của mình trong việc cứu những đứa trẻ khỏi tòa nhà đang cháy, anh ấy đúng là một dũng sĩ. character human person quality value moral war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc