verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, làm suy giảm, làm mất hiệu lực. To spoil, make faulty; to reduce the value, quality, or effectiveness of something Ví dụ : "The constant negativity in the office vitiated the team's morale and productivity. " Sự tiêu cực liên tục trong văn phòng đã làm suy giảm tinh thần và năng suất của cả đội. quality condition value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy đồi, làm hư hỏng về mặt đạo đức. To debase or morally corrupt Ví dụ : "The constant lies and cheating vitiated their friendship, making it impossible to trust each other anymore. " Những lời nói dối và sự gian lận liên tục đã làm suy đồi tình bạn của họ, khiến họ không thể tin tưởng nhau được nữa. moral character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡng hiếp, xâm hại, làm nhơ bẩn. To violate, to rape law moral sex action society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, làm mất hiệu lực. To make something ineffective, to invalidate Ví dụ : "The evidence was obtained illegally, which vitiated the entire court case. " Chứng cứ thu thập được một cách bất hợp pháp, việc này đã làm hỏng toàn bộ vụ kiện. law business politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc