Hình nền cho vitiated
BeDict Logo

vitiated

/ˈvɪʃieɪtɪd/ /ˈvɪʃiˌeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm hỏng, làm suy giảm, làm mất hiệu lực.

Ví dụ :

Sự tiêu cực liên tục trong văn phòng đã làm suy giảm tinh thần và năng suất của cả đội.