Hình nền cho vizier
BeDict Logo

vizier

/vɪˈzɪə/ /vɪˈzɪɹ/

Định nghĩa

noun

Tể tướng, vị quan.

Ví dụ :

Nhà vua tin tưởng tể tướng của mình trong việc quản lý tài chính của đế chế và đưa ra lời khuyên cho ông về những quyết định quan trọng.
noun

Tướng, quân Tể Tướng (trong cờ).

Ví dụ :

Trong cờ tiên, quân Tể Tướng có thể di chuyển chậm rãi trên bàn cờ, mỗi lượt chỉ đi được một ô theo chiều ngang hoặc chiều dọc.