noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tể tướng, vị quan. A high-ranking official or minister in an Islamic government, especially in the Ottoman Empire. Ví dụ : "The Sultan trusted his vizier to manage the empire's finances and advise him on important decisions. " Nhà vua tin tưởng tể tướng của mình trong việc quản lý tài chính của đế chế và đưa ra lời khuyên cho ông về những quyết định quan trọng. politics government history royal organization person job state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tể tướng, phó vương. Vicegerent, viceroy Ví dụ : "The pharaoh trusted his vizier to manage the kingdom's affairs while he was away on his journey. " Đức vua pharaoh tin tưởng giao cho tể tướng/phó vương của mình cai quản việc triều chính trong thời gian ngài đi du hành. politics government royal history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tướng, quân Tể Tướng (trong cờ). A fairy chess piece that can only be moved one space up, down, left or right. Ví dụ : "In fairy chess, the vizier can slowly navigate the board, moving only one square horizontally or vertically. " Trong cờ tiên, quân Tể Tướng có thể di chuyển chậm rãi trên bàn cờ, mỗi lượt chỉ đi được một ô theo chiều ngang hoặc chiều dọc. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc