Hình nền cho tracker
BeDict Logo

tracker

/ˈtrækər/

Định nghĩa

noun

Người theo dõi, người truy dấu.

Ví dụ :

Người truy dấu đã lần theo dấu chân con nai trên tuyết.
noun

Ví dụ :

Khi phím đàn organ được nhấn xuống, cần kéo sẽ kéo van gió, cho phép không khí tràn vào và tạo ra nốt nhạc.