Hình nền cho writs
BeDict Logo

writs

/rɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thẩm phán đã ban hành các trát lệnh, yêu cầu công ty xây dựng ngừng thi công khu chung cư mới cho đến khi họ tuân thủ các quy định an toàn.