Hình nền cho yawing
BeDict Logo

yawing

/ˈjɔːɪŋ/ /ˈjɑːɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lệch hướng, tròng trành.

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ cứ bị lệch hướng tròng trành trong vùng nước động, khiến cho việc lái đi thẳng trở nên khó khăn.
verb

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ lạng dữ dội trong gió lớn, khiến người thủy thủ non kinh nghiệm khó giữ cho thuyền đi đúng hướng.