verb🔗ShareLệch hướng, tròng trành. To turn about the vertical axis while maintaining course."The small sailboat kept yawing in the choppy water, making it hard to steer a straight line. "Chiếc thuyền buồm nhỏ cứ bị lệch hướng tròng trành trong vùng nước động, khiến cho việc lái đi thẳng trở nên khó khăn.nauticalsailingvehicledirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLệch hướng, trệch hướng. To swerve off course to port or starboard."The small boat was yawing wildly in the strong waves, making it difficult to steer. "Chiếc thuyền nhỏ lạng lách dữ dội trên sóng lớn, khiến cho việc điều khiển trở nên khó khăn.nauticalsailingvehicledirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLạng, Chệch hướng. To steer badly, zigzagging back and forth across the intended course of a boat; to go out of the line of course."The small sailboat was yawing wildly in the strong wind, making it difficult for the inexperienced sailor to keep it on course. "Chiếc thuyền buồm nhỏ lạng dữ dội trong gió lớn, khiến người thủy thủ non kinh nghiệm khó giữ cho thuyền đi đúng hướng.nauticalsailingvehicledirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSủi bọt, trào bọt. To rise in blisters, breaking in white froth, as cane juice in the clarifiers in sugar works."The cane juice in the clarifier was yawing, producing a frothy white substance. "Trong nồi lắng, nước mía sủi bọt trắng xóa, tạo thành một lớp bọt dày đặc.agriculturefoodprocesstechnicalindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc