Hình nền cho sensitizes
BeDict Logo

sensitizes

/ˈsɛnsɪtaɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Làm cho nhạy cảm, gây mẫn cảm.

Ví dụ :

Việc tiếp xúc nhiều lần với phấn hoa làm cho nhiều người trở nên mẫn cảm với các bệnh dị ứng theo mùa.
verb

Nhạy cảm hóa, làm cho nhạy cảm hơn, làm cho dễ xúc động.

Ví dụ :

Việc xem phim tài liệu về ô nhiễm môi trường giúp mọi người nhạy cảm hơn và ý thức sâu sắc hơn về tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.