Hình nền cho afterglows
BeDict Logo

afterglows

/ˈæftərˌɡloʊz/

Định nghĩa

noun

Dư quang, ánh tà dương.

Ví dụ :

Sau khi mặt trời lặn, cả nhà tôi ngồi trên hiên nhà ngắm dư quang chuyển dần từ hồng sang tím trên bầu trời.
noun

Ánh sáng tàn, dư quang.

Ví dụ :

Sau khi người thợ rèn lấy móng ngựa ra khỏi lò, ánh sáng tàn của nó mờ dần từ màu cam rực rỡ sang màu đỏ sẫm khi nguội đi.
noun

Ví dụ :

Sau một tuần nghỉ dưỡng, ký ức về những bãi biển đầy nắng và đồ ăn ngon vẫn còn đó, và cô ấy cảm thấy dư vị thư thái còn sót lại trong vài ngày sau đó.