verb🔗ShareKiêng, nhịn, tránh. Keep or withhold oneself."In the meeting, Maria abstains from voting because she doesn't have enough information about the proposal. "Trong cuộc họp, Maria kiêng bỏ phiếu vì cô ấy không có đủ thông tin về đề xuất này.actionmoralattitudepoliticsreligionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiêng, nhịn, tránh. Refrain from (something or doing something); keep from doing, especially an indulgence."In order to improve his health, Rob decided to abstain from smoking."Để cải thiện sức khỏe, Rob quyết định kiêng hút thuốc.actionmoralattitudephilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiêng, nhịn ăn. Fast (not eat for a period)."During Ramadan, the Muslim community abstains from food and drink from dawn until dusk. "Vào tháng Ramadan, cộng đồng người Hồi giáo kiêng ăn uống từ lúc bình minh đến khi mặt trời lặn.religionbodyactionperiodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBỏ phiếu trắng, không bỏ phiếu. Deliberately refrain from casting one's vote at a meeting where one is present."I abstain from this vote, as I have no particular preference."Tôi bỏ phiếu trắng trong cuộc bỏ phiếu này, vì tôi không có ý kiến đặc biệt nào cả.politicsgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiêng, nhịn, từ bỏ. Hinder; keep back; withhold."The doctor abstains from prescribing antibiotics unless absolutely necessary to avoid creating antibiotic-resistant bacteria. "Bác sĩ thường kiêng kê đơn thuốc kháng sinh trừ khi thật sự cần thiết để tránh tạo ra vi khuẩn kháng kháng sinh.actionlawgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc