noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ trùm đầu, áo có mũ. A covering for the head attached to a larger garment such as a jacket or cloak. Ví dụ : "The children pulled their hoods up over their heads to protect themselves from the rain. " Bọn trẻ kéo mũ trùm đầu lên che kín đầu để tránh mưa. wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng tốt nghiệp. A distinctively coloured fold of material, representing a university degree. Ví dụ : "At the graduation ceremony, we could easily identify the PhD candidates by the vibrant red hoods they wore over their gowns. " Tại lễ tốt nghiệp, chúng tôi có thể dễ dàng nhận ra các ứng viên tiến sĩ nhờ những chiếc áo choàng tốt nghiệp màu đỏ rực rỡ mà họ mặc bên ngoài áo thụng. culture education degree wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mui xe, nắp đậy, chụp. An enclosure that protects something, especially from above. Ví dụ : "The restaurant kitchen had stainless steel hoods above the stoves to vent out smoke and steam. " Nhà bếp của nhà hàng có những cái chụp bằng thép không gỉ phía trên bếp lò để hút khói và hơi nước. part architecture vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mui trần. A soft top of a convertible car or carriage. Ví dụ : "We put the hoods up on the convertible because it started to rain. " Chúng tôi kéo mui trần lên trên chiếc xe mui trần vì trời bắt đầu mưa. vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắp ca-pô. The hinged cover over the engine of a motor vehicle: known as a bonnet in other countries. Ví dụ : "The mechanic lifted the hoods of the cars to inspect the engines. " Người thợ máy nhấc nắp ca-pô của những chiếc xe hơi lên để kiểm tra động cơ. vehicle part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống hút khói, chụp hút khói. A metal covering that leads to a vent to suck away smoke or fumes. Ví dụ : "The chef cleaned the grease filters in the restaurant's hoods over the stoves. " Đầu bếp đã lau chùi các tấm lọc dầu mỡ trong chụp hút khói của nhà hàng, đặt phía trên bếp nấu. architecture utility technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùm, che phủ bằng mũ trùm. To cover something with a hood. Ví dụ : "The parent hoods the baby carriage when it starts to rain. " Khi trời bắt đầu mưa, người mẹ trùm mũ che mưa lên xe nôi của em bé. wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu gấu, côn đồ. Gangster, thug. Ví dụ : "The store owner was scared when a group of hoods started hanging around outside, threatening customers. " Ông chủ cửa hàng sợ hãi khi một đám đầu gấu bắt đầu lảng vảng bên ngoài, đe dọa khách hàng. person character group society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu phố, xóm giềng. Neighborhood. Ví dụ : "What’s goin’ down in the hood?" Trong khu phố có chuyện gì vậy? area place society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mặc áo hoodie, dân chơi hoodie. Person wearing a hoodie. Ví dụ : "The security guard asked the hoods to take their hoodies off before entering the store. " Nhân viên bảo vệ yêu cầu mấy người mặc áo hoodie cởi áo ra trước khi vào cửa hàng. person wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc