Hình nền cho apostrophe
BeDict Logo

apostrophe

/əˈpɒs.tɹə.fi/ /əˈpɑːs.tɹə.fi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dấu nháy đơn (’) trong từ “children’s” cho biết sự sở hữu.
noun

Lời cảm thán, Lời kêu gọi.

Ví dụ :

""Mom!" was a sudden apostrophe from the kitchen, though she wasn't there. "
"Mẹ ơi!" là một tiếng kêu bỗng thốt lên từ nhà bếp, mặc dù mẹ không có ở đó (lời kêu gọi này hướng đến một người không có mặt).