

argots
Định nghĩa
noun
Biệt ngữ, tiếng lóng chuyên ngành.
Ví dụ :
Từ liên quan
specialized verb
/ˈspɛʃəˌlaɪzd/ /ˈspɛʃəˌlaɪzd/
Chuyên biệt hóa, chuyên môn hóa, cá biệt hóa.
Đầu bếp đã chuyên biệt hóa thực đơn của mình, chia các món chay ra khỏi các món thịt.
mathematicians noun
/ˌmæθəməˈtɪʃənz/ /ˌmæθɪməˈtɪʃənz/
Nhà toán học, chuyên gia toán học.
conversations noun
/ˌkɑnvərˈseɪʃənz/ /ˌkɑnvərˈseɪʃnz/