Hình nền cho argot
BeDict Logo

argot

/ˈɑːɡəʊ/ /ˈɑɹɡoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The gang used an argot so the police wouldn't understand their plans. "
Bọn tội phạm dùng một thứ tiếng lóng riêng để cảnh sát không hiểu được kế hoạch của chúng.
noun

Ví dụ :

Cuộc trò chuyện sử dụng toàn tiếng lóng chuyên ngành, đầy những từ viết tắt và ký hiệu chỉ người ngoài nghề mới không hiểu gì.