Hình nền cho tramps
BeDict Logo

tramps

/tɹæmps/

Định nghĩa

noun

Vô gia cư, người lang thang.

Ví dụ :

Vào mùa đông lạnh giá, khu tạm trú địa phương đã cung cấp thức ăn và hơi ấm cho những người vô gia cư đang tìm nơi trú ẩn khỏi thời tiết khắc nghiệt.
noun

Ví dụ :

Vì không có lịch trình cố định, tàu chợ thường được thuê để chở những hàng hóa đặc biệt hoặc khẩn cấp đến những cảng mà các tuyến vận tải biển thông thường không phục vụ.
noun

Tấm lót giày, miếng lót giày.

Ví dụ :

Sau một ngày dài đào xới trong vườn, ông tôi lau sạch ủng và kiểm tra tấm lót giày ở dưới, đảm bảo chúng vẫn gắn chặt để bảo vệ đôi giày của ông.
noun

Ví dụ :

Lập trình viên đã tối ưu hóa mã game bằng cách giảm thiểu việc sử dụng "vòng lặp" để cải thiện hiệu suất và giảm mức tiêu thụ bộ nhớ.