

tramps
/tɹæmps/
noun


noun
Vì không có lịch trình cố định, tàu chợ thường được thuê để chở những hàng hóa đặc biệt hoặc khẩn cấp đến những cảng mà các tuyến vận tải biển thông thường không phục vụ.



noun
Đi bộ đường dài, cuộc đi bộ dài ngày.


noun
Tấm lót giày, miếng lót giày.
Sau một ngày dài đào xới trong vườn, ông tôi lau sạch ủng và kiểm tra tấm lót giày ở dưới, đảm bảo chúng vẫn gắn chặt để bảo vệ đôi giày của ông.








verb




verb

noun
Bạt nhún, tấm nhún.

noun
"The programmer optimized the game's code by minimizing the use of tramps to improve performance and reduce memory consumption.
"
Lập trình viên đã tối ưu hóa mã game bằng cách giảm thiểu việc sử dụng "vòng lặp" để cải thiện hiệu suất và giảm mức tiêu thụ bộ nhớ.
