BeDict Logo

arrowroot

/ˈæɹə(ʊ)ɹuːt/ /ˈæɹoʊˌɹut/
Hình ảnh minh họa cho arrowroot: Dong riềng.
noun

Bà tôi trồng cây dong riềng trong vườn vì bà thích dùng bột từ củ của nó để làm đặc nước sốt và làm các món tráng miệng không chứa gluten.

Hình ảnh minh họa cho arrowroot: Dong riềng, Củ dong.
noun

Trong khi bột dong riềng thật sự được làm từ cây Maranta arundinacea, người dân ở Florida thường dùng dong riềng Florida, chiết xuất từ cây Zamia integrifolia, để thay thế bột mì không chứa gluten trong làm bánh.