BeDict Logo

autopsy

/ˈɔːtɒpsiː/ /ˈɔtɑpsi/
Hình ảnh minh họa cho autopsy: Mổ xẻ, khám nghiệm tử thi, giải phẫu tử thi.
 - Image 1
autopsy: Mổ xẻ, khám nghiệm tử thi, giải phẫu tử thi.
 - Thumbnail 1
autopsy: Mổ xẻ, khám nghiệm tử thi, giải phẫu tử thi.
 - Thumbnail 2
noun

Mổ xẻ, khám nghiệm tử thi, giải phẫu tử thi.

Công ty đã tiến hành mổ xẻ kỹ lưỡng nguyên nhân dự án không đạt được thời hạn, với hy vọng tìm ra các lý do dẫn đến thất bại.

Hình ảnh minh họa cho autopsy: Chứng kiến tận mắt, sự chứng kiến.
noun

Chứng kiến tận mắt, sự chứng kiến.

Lời kể chi tiết của giáo viên về cơn bộc phát của học sinh là một sự chứng kiến tường tận về sự việc, cho thấy chính xác nó đã diễn ra như thế nào.