noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân tiếp viện, lực lượng hỗ trợ. A person or group that acts in an auxiliary manner. Ví dụ : "The hospital volunteers, known as the hospital's auxiliaries, assist nurses with non-medical tasks like comforting patients and delivering flowers. " Các tình nguyện viên bệnh viện, còn được gọi là lực lượng hỗ trợ của bệnh viện, giúp các y tá thực hiện những công việc không liên quan đến y tế như an ủi bệnh nhân và chuyển hoa. group person organization aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu thuyền phụ trợ, tàu thuyền có động cơ. A sailing vessel equipped with an engine. Ví dụ : "The harbor was filled with a variety of boats, from small sailboats to large auxiliaries, ready to head out to sea. " Bến cảng chật ních đủ loại thuyền, từ thuyền buồm nhỏ đến các tàu thuyền phụ trợ lớn có động cơ, tất cả đều sẵn sàng ra khơi. nautical vehicle sailing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trợ động từ. (grammar) An auxiliary verb. Ví dụ : "The auxiliaries "is" and "are" are frequently used in school reports to describe the students' progress. " Trong báo cáo ở trường, các trợ động từ như "is" và "are" thường được dùng để miêu tả sự tiến bộ của học sinh. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội hình danh dự, đội cờ. A marching band colorguard. Ví dụ : "The marching band's performance was greatly enhanced by the colorful and dynamic movements of its auxiliaries. " Màn trình diễn của đội nhạc diễu hành được nâng tầm đáng kể nhờ những động tác đầy màu sắc và năng động của đội hình danh dự (đội cờ). music sport entertainment group culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc