Hình nền cho auxiliaries
BeDict Logo

auxiliaries

/ɔːɡˈzɪljəriːz/ /ɔːɡˈzɪləriːz/

Định nghĩa

noun

Quân tiếp viện, lực lượng hỗ trợ.

Ví dụ :

Các tình nguyện viên bệnh viện, còn được gọi là lực lượng hỗ trợ của bệnh viện, giúp các y tá thực hiện những công việc không liên quan đến y tế như an ủi bệnh nhân và chuyển hoa.
noun

Tàu thuyền phụ trợ, tàu thuyền có động cơ.

Ví dụ :

Bến cảng chật ních đủ loại thuyền, từ thuyền buồm nhỏ đến các tàu thuyền phụ trợ lớn có động cơ, tất cả đều sẵn sàng ra khơi.