noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trả thù, sự báo thù. An act of vengeance; a revenge. Ví dụ : "The bully's constant teasing led to an avenge that involved hiding his backpack. " Việc trêu chọc liên tục của tên đầu gấu đã dẫn đến một sự trả thù, đó là giấu cặp sách của hắn. action moral law history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo thù, trả thù. To take vengeance (for); to exact satisfaction for by punishing the injuring party; to vindicate by inflicting pain or evil on a wrongdoer. Ví dụ : "to avenge the murder of his brother" Trả thù cho cái chết của em trai anh ấy. action moral law guilt state society war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo thù, trả thù, rửa hận. To take vengeance. Ví dụ : "After someone stole her lunch, Maria vowed to avenge her stolen sandwich by hiding the thief's favorite pen. " Sau khi ai đó lấy trộm bữa trưa của mình, Maria thề sẽ trả đũa vụ mất bánh mì bằng cách giấu cây bút yêu thích của tên trộm. action moral value law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo thù, trả thù. To treat revengefully; to wreak vengeance on. Ví dụ : "The student vowed to avenge the unfair grade by studying harder and getting a better score on the next test. " Cậu học sinh thề sẽ trả thù cho điểm số bất công đó bằng cách học hành chăm chỉ hơn và đạt điểm cao hơn trong bài kiểm tra tiếp theo. action law moral society guilt war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc