verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi phượt, du lịch bụi, đi bộ đường dài mang ba lô. To hike and camp overnight in backcountry with one's gear carried in a backpack Ví dụ : "Last summer, my friends and I backpacked through Yosemite National Park. " Hè năm ngoái, tôi và bạn bè đã đi phượt xuyên qua công viên quốc gia Yosemite. sport nature environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi du lịch bụi, phượt. To engage in low-cost, generally urban, travel with minimal luggage and frugal accommodations Ví dụ : ""Last summer, Maria backpacked through Europe, staying in hostels and using public transportation to save money." " Mùa hè năm ngoái, Maria đi du lịch bụi khắp châu Âu, ở trọ trong các nhà nghỉ bình dân và dùng phương tiện công cộng để tiết kiệm tiền. world culture way human society action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo ba lô, mang ba lô. To place or carry (an item or items) in a backpack Ví dụ : "He backpacked his books and lunch for school. " Anh ấy đeo ba lô đựng sách vở và cơm trưa để đi học. action item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc