Hình nền cho backpacked
BeDict Logo

backpacked

/ˈbækˌpækt/ /ˈbækˌpæktɪd/

Định nghĩa

verb

Đi phượt, du lịch bụi, đi bộ đường dài mang ba lô.

Ví dụ :

"Last summer, my friends and I backpacked through Yosemite National Park. "
Hè năm ngoái, tôi và bạn bè đã đi phượt xuyên qua công viên quốc gia Yosemite.
verb

Ví dụ :

Mùa hè năm ngoái, Maria đi du lịch bụi khắp châu Âu, ở trọ trong các nhà nghỉ bình dân và dùng phương tiện công cộng để tiết kiệm tiền.