BeDict Logo

baffles

/ˈbæflz/
Hình ảnh minh họa cho baffles: Vách ngăn, tấm chắn.
noun

Xe bồn chở xăng dầu sử dụng các vách ngăn để giữ cho chất lỏng bên trong không bị bắn tung tóe.

Hình ảnh minh họa cho baffles: Chướng ngại vật, vật cản.
noun

Chướng ngại vật, vật cản.

Cổng thành của lâu đài được trang bị các chướng ngại vật, buộc quân tấn công phải đi vào những hành lang hẹp, nơi chúng dễ dàng bị phục kích.

Hình ảnh minh họa cho baffles: Cần điều khiển van tiết lưu máy tời.
noun

Cần điều khiển van tiết lưu máy tời.

Người thợ mỏ cẩn thận điều chỉnh cần điều khiển van tiết lưu để kiểm soát chính xác tốc độ của máy tời khi nó hạ lồng xuống giếng mỏ.