Hình nền cho baritones
BeDict Logo

baritones

/ˈbærɪtoʊnz/ /ˈberɪtoʊnz/

Định nghĩa

noun

Nam trung âm.

Ví dụ :

Dàn hợp xướng rất cân đối, với giọng nữ cao mạnh mẽ, giọng nữ trung, giọng nam cao và một bè nam trung âm vững chắc lấp đầy các hòa âm trầm.
noun

Âm không nhấn ở âm tiết cuối.

Ví dụ :

Dàn hợp xướng có những giọng nam trung mạnh mẽ, tạo nên một âm thanh dày và sâu lắng (nhấn mạnh rằng các giọng ca này không nhấn vào âm tiết cuối cùng của từ).