noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nam trung âm. The male voice between tenor and bass Ví dụ : "The choir was balanced, with strong sopranos, altos, tenors, and a solid section of baritones filling out the lower harmonies. " Dàn hợp xướng rất cân đối, với giọng nữ cao mạnh mẽ, giọng nữ trung, giọng nam cao và một bè nam trung âm vững chắc lấp đầy các hòa âm trầm. music sound person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm trung, giọng nam trung. The musical range between tenor and bass Ví dụ : "The choir director needs more baritones to fill out the lower range of the harmony. " Người quản ca đoàn cần thêm nhiều giọng nam trung để lấp đầy các nốt trầm trong phần hòa âm. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nam trung âm. A person, instrument, or group that performs in the range between tenor and bass Ví dụ : "The school choir featured several baritones, whose voices filled the auditorium with rich, resonant sound. " Dàn hợp xướng của trường có vài giọng nam trung âm, những người có giọng hát dày và vang vọng, lấp đầy khán phòng. music sound person group entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn baritone. A brass instrument similar to the euphonium, but with a cylindrical bore instead of a conical one; a baritone saxhorn Ví dụ : "The school band featured the deep, resonant sound of the baritones during their marching performance. " Trong buổi biểu diễn diễu hành, ban nhạc của trường đã phô diễn âm thanh trầm ấm, vang dội của những chiếc kèn baritone. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm không nhấn ở âm tiết cuối. A word that is not accented on the ultimate syllable. Ví dụ : "The choir featured powerful baritones, creating a rich and deep sound. " Dàn hợp xướng có những giọng nam trung mạnh mẽ, tạo nên một âm thanh dày và sâu lắng (nhấn mạnh rằng các giọng ca này không nhấn vào âm tiết cuối cùng của từ). language word linguistics phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba-ri-tông, từ có trọng âm ở âm tiết áp chót. A word that is accented on the penultimate syllable. Ví dụ : "The baritones in the school choir sang beautifully. " Các giọng nam trung (baritone), những giọng mà âm tiết áp chót được nhấn, trong dàn hợp xướng của trường hát rất hay. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc