Hình nền cho baseplate
BeDict Logo

baseplate

/ˈbeɪspleɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kỹ sư đã bắt chặt chiếc máy nặng vào tấm đế bằng thép để ngăn nó rung lắc khi hoạt động.