verb🔗ShareCằn nhằn, than phiền. To complain."He beefed about the amount of homework. "Anh ấy cằn nhằn về lượng bài tập về nhà.communicationattitudelanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTăng cường, củng cố. To add weight or strength to; to beef up."The team beefed up their presentation with more data and visuals to make it more convincing. "Để bài thuyết trình thuyết phục hơn, đội đã tăng cường thêm dữ liệu và hình ảnh minh họa.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh rắm, xì hơi. To fart; break wind."Ugh, who just beefed in here?"Ối, ai vừa mới xì hơi ở đây vậy?bodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThù hằn, gây hấn. To feud or hold a grudge against."Those two are beefing right now - best you stay out of it for now."Hai người đó đang thù hằn nhau đấy, tốt nhất là cậu tránh xa ra lúc này.attitudecharacteractionsocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhóc, than khóc. To cry"David was beefing last night after Ruth told him off"Tối qua David đã khóc lóc sau khi bị Ruth mắng cho một trận.emotionhumanmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThất bại, làm hỏng, làm rối tung. To fail or mess up."I beefed my presentation hard yesterday."Hôm qua tôi đã làm hỏng bét bài thuyết trình của mình.actionnegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc