verb🔗ShareCằn nhằn, phàn nàn. To complain."He's been beefing about the new company policy all week. "Anh ta cằn nhằn/phàn nàn về chính sách mới của công ty cả tuần nay rồi.communicationlanguageattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTăng cường, củng cố. To add weight or strength to; to beef up."The company is beefing up its security system after the recent data breach. "Công ty đang tăng cường hệ thống an ninh sau vụ rò rỉ dữ liệu gần đây.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh rắm, xì hơi. To fart; break wind."Ugh, who just beefed in here?"Ối, ai vừa đánh rắm trong này vậy?bodyphysiologyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThù hằn, gây gổ, xích mích. To feud or hold a grudge against."Those two are beefing right now - best you stay out of it for now."Hai người đó đang có xích mích lớn với nhau, tốt nhất là bạn nên tránh xa ra lúc này.attitudeactioncharactercommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhóc, oà khóc. To cry"David was beefing last night after Ruth told him off"Tối qua David đã oà khóc sau khi bị Ruth mắng cho một trận.emotionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhá hỏng, làm hỏng, thất bại. To fail or mess up."I beefed my presentation hard yesterday."Hôm qua tôi đã làm hỏng bài thuyết trình của mình tệ hại.actionnegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTáo Beefing A deep-red cooking apple native to Britain."We used a mix of apples, including a few "beefing" from a local orchard, to make the apple pie. "Chúng tôi đã dùng nhiều loại táo khác nhau để làm bánh táo, trong đó có vài quả "táo Beefing" hái từ một vườn cây ăn trái địa phương.fruitfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBánh táo nướng dẹt. Such an apple baked and flattened as a snack, popular in Norfolk."After a long day at school, Grandma always had a warm beefing waiting for me. "Sau một ngày dài ở trường, bà luôn có một cái bánh táo nướng dẹt ấm áp đợi con.foodfruitChat với AIGame từ vựngLuyện đọc