Hình nền cho besieging
BeDict Logo

besieging

/bɪˈsiːdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The demanding workload was besieging Sarah, leaving her with no time for anything else. "
Khối lượng công việc quá lớn đang vây hãm Sarah, khiến cô ấy không còn thời gian cho bất cứ việc gì khác.