Hình nền cho bloodlines
BeDict Logo

bloodlines

/ˈblʌdlaɪnz/

Định nghĩa

noun

Dòng dõi, huyết thống.

Ví dụ :

""Maria felt a connection to her Italian heritage because of the strong Italian bloodlines in her family." "
Maria cảm thấy gắn bó với di sản Ý của mình vì gia đình cô có dòng dõi Ý rất mạnh mẽ.