noun Tải xuống 🔗Chia sẻ - Người điều khiển máy bay ném bom, xạ thủ ném bom. A bomber crew member who sights and releases bombs. Ví dụ : "During World War II, bombardiers played a crucial role in accurately targeting enemy positions. " Trong thế chiến thứ hai, các xạ thủ ném bom đóng vai trò then chốt trong việc nhắm mục tiêu chính xác vào vị trí của địch. military job person vehicle war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo thủ nhất. A non-commissioned officer rank in artillery, equivalent to corporal. Abbreviated Bdr. Ví dụ : "During the artillery training exercise, the bombardiers instructed the new recruits on how to properly load the heavy guns. " Trong buổi huấn luyện pháo binh, các pháo thủ nhất hướng dẫn tân binh cách nạp đạn vào những khẩu pháo hạng nặng đúng cách. military war person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo thủ. An artilleryman; a gunner. Ví dụ : "During the war, the bombardiers aimed the heavy cannons at the enemy lines. " Trong chiến tranh, các pháo thủ nhắm những khẩu pháo hạng nặng vào hàng ngũ quân địch. military weapon job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọ cánh cứng pháo thủ. A bombardier beetle. Ví dụ : "While gardening, I accidentally disturbed a group of bombardiers, and they sprayed a smelly liquid at me in defense. " Khi làm vườn, tôi vô tình làm động đến một đám bọ cánh cứng pháo thủ, và chúng xịt chất lỏng có mùi khó chịu vào tôi để tự vệ. animal insect biology nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc