noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo thủ. Artillery soldier, or such who holds private rank. Abbreviated Gnr. Ví dụ : "The gunner aimed the mortar carefully before firing. " Pháo thủ cẩn thận ngắm bắn súng cối trước khi khai hỏa. military person weapon war job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo thủ, xạ thủ. A person who operates a gun. Ví dụ : "The tank needed a skilled gunner to aim and fire the cannon accurately. " Chiếc xe tăng cần một xạ thủ lành nghề để ngắm bắn pháo một cách chính xác. person job military weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ cơ hội, người tham vọng quá mức. An excessive go-getter; one exhibiting over-ambition. Ví dụ : "Sarah was such a gunner in class, always answering every question and trying to impress the professor, that her classmates found her annoying. " Sarah là một kẻ cơ hội chính hiệu trong lớp, lúc nào cũng giành trả lời hết mọi câu hỏi và cố gắng gây ấn tượng với giáo sư, đến nỗi các bạn cùng lớp thấy cô ấy thật khó chịu. attitude character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu thủ chuyên tranh bóng (trong đội đá phạt). A player on the kicking team whose primary job is to tackle the kickoff returner or punt returner. Ví dụ : "The football team's gunner tackled the kickoff returner cleanly, preventing a long gain. " Cầu thủ chuyên tranh bóng của đội bóng đá đã tắc bóng người bắt bóng sau cú đá giao bóng rất gọn, ngăn không cho đối phương tiến xa. sport job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo thủ, người hâm mộ câu lạc bộ Arsenal. A fan of the Arsenal Football Club. Ví dụ : "My brother is a huge Arsenal fan; he's a real gunner. " Anh trai tôi là một người hâm mộ cuồng nhiệt của Arsenal; anh ấy đúng là một pháo thủ. sport person group entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim lặn gáy đen. The great northern diver or loon. Ví dụ : "The ornithologist observed the gunner diving for fish in the lake. " Nhà điểu học quan sát con chim lặn gáy đen đang ныд xuống hồ bắt cá. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá tráp biển. The sea bream, especially Pagellus bogaraveo (blackspot sea bream) Ví dụ : "The chef ordered a platter of fresh gunner fish for the dinner party. " Đầu bếp đã đặt một đĩa cá tráp biển tươi cho bữa tiệc tối. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xạ thủ, tay thiện xạ. A player who can reliably shoot baskets. Ví dụ : ""Our team needed a score, so we passed the ball to Maria, who is a real gunner." " Đội mình cần ghi điểm, nên chúng tôi chuyền bóng cho Maria, cô ấy đúng là một tay thiện xạ. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người rót rượu, người châm rượu. (Cebu) The person designated to pour drinks in a drinking session. Ví dụ : "During the student council party, the designated gunner made sure everyone had a drink. " Trong buổi tiệc của hội sinh viên, người được giao nhiệm vụ rót rượu luôn đảm bảo mọi người đều có đồ uống. person drink culture tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc