Hình nền cho bombardier
BeDict Logo

bombardier

/ˌbɒm.bəˈdɪə/ /ˌbɑm.bɚˈdɪɚ/

Định nghĩa

noun

Người thả bom, pháo thủ ném bom.

Ví dụ :

Trong thế chiến thứ hai, người thả bom cẩn thận ngắm mục tiêu qua ống ngắm trước khi thả trọng tải bom.
noun

Pháo thủ, hạ sĩ pháo binh.

Ví dụ :

Sau khi phục vụ xuất sắc, binh nhì Smith được thăng chức lên pháo thủ, hạ sĩ pháo binh, và nhận được sự kính trọng từ đơn vị pháo binh của mình.