Hình nền cho payload
BeDict Logo

payload

/ˈpeɪloʊd/

Định nghĩa

noun

Hàng hóa, trọng tải, phần có ích.

Ví dụ :

Phần hàng rau quả tươi mà xe tải chở, tức là phần hàng có giá trị sinh lời cho người nông dân, đáng giá rất nhiều tiền.
noun

Ví dụ :

Tên lửa mang theo một tải trọng khoa học gồm các thiết bị được thiết kế để nghiên cứu bầu khí quyển.
noun

Phần mềm độc hại, tải trọng độc hại.

Ví dụ :

Cái file đính kèm trong email trông vô hại, nhưng tải trọng độc hại của nó lại là một con virus đã xóa hết tất cả các file quan trọng của tôi.