Hình nền cho businesslike
BeDict Logo

businesslike

/ˈbɪznəslaɪk/ /ˈbɪznɪslaɪk/

Định nghĩa

adjective

Thạo việc, có phương pháp, chuyên nghiệp.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đó trình bày bài thuyết trình một cách thạo việc, nêu rõ các mục tiêu của dự án và kết quả mong đợi một cách rõ ràng và ngắn gọn.
adjective

Nghiêm túc, thực tế, chuyên nghiệp.

Ví dụ :

Giáo viên trình bày bài học một cách nghiêm túc, đi thẳng vào trọng tâm các sự kiện và khái niệm chính mà không lan man kể những câu chuyện không cần thiết.