adjective🔗ShareThạo việc, có phương pháp, chuyên nghiệp. Methodical and efficient, in a way that would be advantageous to a business or businessperson."The student approached the presentation in a businesslike manner, outlining the project's goals and expected outcomes clearly and concisely. "Bạn sinh viên đó trình bày bài thuyết trình một cách thạo việc, nêu rõ các mục tiêu của dự án và kết quả mong đợi một cách rõ ràng và ngắn gọn.businessjoborganizationeconomycommerceindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNghiêm túc, thực tế, chuyên nghiệp. Earnest and practical without being distracted or enthusiastic."The teacher presented the lesson in a businesslike manner, focusing on the facts and key concepts without any unnecessary stories. "Giáo viên trình bày bài học một cách nghiêm túc, đi thẳng vào trọng tâm các sự kiện và khái niệm chính mà không lan man kể những câu chuyện không cần thiết.businessjobattitudecharacterorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc