noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân nến, giá nến. A device for holding one or more lit candles Ví dụ : "We placed the lit candles in the silver candleholders to decorate the dinner table. " Chúng tôi đặt những cây nến đã đốt vào những chiếc chân nến bằng bạc để trang trí bàn ăn tối. item utensil device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cầm đèn. A person who holds a candle to assist another person who is working in dim light. Ví dụ : "During the power outage, my children acted as candleholders for me while I searched for the flashlight in the attic. " Trong lúc mất điện, các con tôi đóng vai người cầm đèn cho tôi khi tôi tìm đèn pin trên gác mái. utensil job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giúp đỡ nhỏ mọn, kẻ nịnh bợ. (by extension) One who renders another slight assistance, or humours them. Ví dụ : "While Mark always felt responsible for doing everything, his friends often accused him of being a "candleholders" by enabling Sarah's procrastination habits instead of encouraging her to be more independent. " Trong khi Mark luôn cảm thấy có trách nhiệm phải làm mọi thứ, bạn bè thường buộc tội anh ta là "kẻ nịnh bợ" vì đã tiếp tay cho thói quen trì hoãn của Sarah thay vì khuyến khích cô ấy tự lập hơn. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc