noun🔗ShareNgười bị đắm tàu, người sống sót sau vụ đắm tàu. A shipwrecked sailor."Robinson Crusoe was a famous fictional castaway."Robinson Crusoe là một người bị đắm tàu hư cấu nổi tiếng trong tiểu thuyết.nauticaldisastersailingoceanpersonstoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười bị bỏ rơi, người bị ruồng bỏ. A discarded person or thing."The old bicycle, no longer used, was a castaway in the garage. "Chiếc xe đạp cũ, vì không còn ai dùng đến nữa, bị bỏ xó như một thứ đồ bỏ đi trong nhà để xe.personthingdisasterenvironmentsailingnauticalliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười bị bỏ rơi, kẻ bị ruồng bỏ. An outcast; someone cast out of a group or society."After arguing with his classmates, the boy felt like a castaway, excluded from their lunchtime games. "Sau khi cãi nhau với các bạn trong lớp, cậu bé cảm thấy mình như một kẻ bị ruồng bỏ, bị loại ra khỏi những trò chơi giờ ăn trưa của họ.persongroupsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị đắm tàu, Bơ vơ, Mắc cạn. Cast adrift or ashore; marooned."The castaway sailors struggled to build a shelter on the deserted island. "Những người thủy thủ bị đắm tàu cố gắng dựng một cái lều tạm trên hòn đảo hoang.disasternauticalsituationpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMắc cạn, Bị đắm tàu. Shipwrecked."The storm left them castaway on an uninhabited island."Cơn bão khiến họ bị đắm tàu và mắc cạn trên một hòn đảo hoang.disasternauticalsailingoceanworldChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị bỏ rơi, bị hắt hủi. Cast out; rejected or excluded from a group."The shy new student felt castaway from the group, unable to join in their conversations. "Cậu học sinh mới nhút nhát cảm thấy như bị bỏ rơi khỏi nhóm, không thể tham gia vào các cuộc trò chuyện của họ.grouppersonsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc