Hình nền cho cel
BeDict Logo

cel

/sɛl/

Định nghĩa

noun

Tấm nhựa bóng kính hoạt hình.

Ví dụ :

Người họa sĩ hoạt hình cẩn thận tô màu lên từng tấm nhựa bóng kính hoạt hình trước khi chụp ảnh để làm phim hoạt hình.