BeDict Logo

intimacy

/ˈɪn.tɪ.mə.si/
Hình ảnh minh họa cho intimacy: Sự thân mật, sự gần gũi, tình cảm gắn bó.
 - Image 1
intimacy: Sự thân mật, sự gần gũi, tình cảm gắn bó.
 - Thumbnail 1
intimacy: Sự thân mật, sự gần gũi, tình cảm gắn bó.
 - Thumbnail 2
noun

Sự thân mật, sự gần gũi, tình cảm gắn bó.

Giáo viên của tôi đã tạo ra một không khí thân mật trong lớp học, khuyến khích học sinh chia sẻ ý kiến một cách cởi mở.

Hình ảnh minh họa cho intimacy: Sự thân mật, điều thầm kín.
noun

Sự thân mật, điều thầm kín.

Cuốn tiểu sử bao gồm nhiều điều thầm kín về thời thơ ấu của chính trị gia, tiết lộ những chi tiết mà trước đây công chúng chưa hề biết.