Hình nền cho intimacy
BeDict Logo

intimacy

/ˈɪn.tɪ.mə.si/

Định nghĩa

noun

Sự thân mật, sự gần gũi, tình cảm gắn bó.

Ví dụ :

Giáo viên của tôi đã tạo ra một không khí thân mật trong lớp học, khuyến khích học sinh chia sẻ ý kiến một cách cởi mở.
noun

Sự thân mật, sự gần gũi, tình cảm thân mật.

Ví dụ :

Sau nhiều năm kết hôn, họ vẫn trân trọng tình cảm thân mật họ có với nhau, tận hưởng những khoảnh khắc yên tĩnh bên nhau và những cuộc trò chuyện sâu sắc.
noun

Sự thân mật, điều thầm kín.

Ví dụ :

Cuốn tiểu sử bao gồm nhiều điều thầm kín về thời thơ ấu của chính trị gia, tiết lộ những chi tiết mà trước đây công chúng chưa hề biết.