noun🔗ShareĐội trưởng đội trăm người, sĩ quan chỉ huy một đội quân La Mã cổ đại. An officer of the ancient Roman army, in command of a century of soldiers."The Roman army was organized into centuries, each commanded by centurions. "Quân đội La Mã được tổ chức thành các đội trăm người, mỗi đội do các đội trưởng chỉ huy.militaryhistorypersonwargroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTuyển thủ ghi được một trăm điểm, người ghi được một trăm điểm. A player who scores a century."The cricket team celebrated as two of their centurions led them to victory. "Đội cricket đã ăn mừng khi hai tuyển thủ ghi được một trăm điểm của họ dẫn dắt đội đến chiến thắng.sportachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhi công có trên 100 lần hạ cánh ban đêm trên tàu sân bay. A pilot in the United States Navy who has performed 100 night landings on an aircraft carrier."After years of rigorous training and countless missions, the squadron celebrated three new centurions among their ranks. "Sau nhiều năm huấn luyện khắc nghiệt và vô số nhiệm vụ, phi đội đã ăn mừng vì có thêm ba phi công "trăm đêm" (tức là phi công có trên 100 lần hạ cánh ban đêm trên tàu sân bay) trong đội ngũ của họ.militarynauticalvehicleachievementjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc