Hình nền cho hemispheres
BeDict Logo

hemispheres

/ˈhɛmɪsfɪərz/ /ˈhɛmɪsfɪர்ஸ்/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để hiểu vũ trụ, các nhà thiên văn học nghiên cứu các ngôi sao nhìn thấy được ở mỗi bán cầu trên bầu trời.
noun

Ví dụ :

""Because the seasons are opposite in the Northern and Southern hemispheres, it can be summer in Europe while it's winter in Australia." "
Do các mùa ở Bắc bán cầu và Nam bán cầu trái ngược nhau, nên có thể là mùa hè ở Châu Âu trong khi lại là mùa đông ở Úc.
noun

Ví dụ :

Sách giáo khoa địa lý có in những hình bán cầu Trái Đất rất đẹp và nhiều màu sắc, minh họa sự phân bố của các lục địa và đại dương ở nửa cầu bắc và nam.
noun

Bán cầu não.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng đột quỵ ở bên trái não có thể ảnh hưởng đến vận động ở bên phải cơ thể, bởi vì hai bán cầu não kiểm soát các phía đối diện nhau.