Hình nền cho cherub
BeDict Logo

cherub

/ˈtʃɛɹəb/

Định nghĩa

noun

Thiên thần hộ mệnh, vị thần.

Ví dụ :

Trong nghệ thuật tôn giáo, các thiên thần hộ mệnh thường được miêu tả là những đứa trẻ xinh đẹp có cánh.
noun

Thiên thần nhỏ, đứa trẻ ngây thơ.

Ví dụ :

Lily, với đôi mắt sáng và nụ cười hiền dịu, trông như một thiên thần nhỏ khi giúp bà ngoại làm vườn.