Hình nền cho pseudo
BeDict Logo

pseudo

/ˈs(j)uːdəʊ/ /ˈsuːdoʊ/

Định nghĩa

noun

Kẻ trí trá, người giả trí thức.

An intellectually pretentious person; a pseudointellectual.

Ví dụ :

Anh trai tôi cố gắng gây ấn tượng với mọi người bằng cách nhắc tên những tác giả mà anh ta chưa từng đọc; đúng là đồ trí trá.
noun

Mã giả.

Ví dụ :

Khi đặt vé máy bay, nhân viên đại lý du lịch phải dùng mã giả để truy cập vào hệ thống của hãng hàng không vì mã thành phố chính thức của họ tạm thời không dùng được.
noun

Ví dụ :

Dược sĩ giải thích rằng thuốc cảm này có chứa pseudo, một loại chất thông mũi, nhưng khuyên tôi không nên uống cùng với thuốc huyết áp.