Hình nền cho circulates
BeDict Logo

circulates

/ˈsɜːrkjəˌleɪts/ /ˈsɜːkjʊˌleɪts/

Định nghĩa

verb

Lưu thông, tuần hoàn.

Ví dụ :

"The blood circulates through our bodies, carrying oxygen to all our organs. "
Máu lưu thông khắp cơ thể chúng ta, mang oxy đến tất cả các cơ quan.
verb

Tuần hoàn, lặp lại.

Ví dụ :

"In the decimal representation of 1/3, the digit 3 endlessly circulates: 0.3333... "
Trong biểu diễn thập phân của 1/3, chữ số 3 tuần hoàn mãi, lặp đi lặp lại vô tận: 0.3333...