

circumscription
/ˌsɜːrkəmˈskrɪpʃən/ /ˌsɜːkəmˈskrɪpʃn/
noun

noun
Giới hạn, sự hạn chế, khu vực giới hạn.
Hàng rào đóng vai trò như một vùng giới hạn rõ ràng, xác định ranh giới sân chơi của trường.

noun
Giới hạn, định nghĩa, phạm vi.

noun
Khu vực bầu cử, đơn vị bầu cử.
Ở pháp, các cuộc bầu cử quốc hội được tổ chức theo đơn vị bầu cử, mỗi đơn vị bầu ra một đại biểu duy nhất.
