Hình nền cho circumscription
BeDict Logo

circumscription

/ˌsɜːrkəmˈskrɪpʃən/ /ˌsɜːkəmˈskrɪpʃn/

Định nghĩa

noun

Sự giới hạn, sự hạn chế, phạm vi hạn định.

Ví dụ :

Hàng rào giới hạn phạm vi của sân chơi, đảm bảo trẻ em được an toàn trong khu vực quy định.
noun

Ví dụ :

"The circumscription in the APG system of the family Malvaceae includes the former families Bombacaceae, Sterculiaceae and Tiliaceae."
Trong hệ thống APG, giới hạn của họ Cẩm quỳ (Malvaceae) bao gồm cả các họ trước đây là Bombacaceae, Sterculiaceae và Tiliaceae.
noun

Khu vực bầu cử, đơn vị bầu cử.

Ví dụ :

Ở pháp, các cuộc bầu cử quốc hội được tổ chức theo đơn vị bầu cử, mỗi đơn vị bầu ra một đại biểu duy nhất.