Hình nền cho comae
BeDict Logo

comae

/ˈkoʊmi/ /ˈkoʊˌmeɪ/

Định nghĩa

noun

Hào quang, Đầu.

Ví dụ :

Khi sao chổi tiến gần mặt trời, hào quang của nó, một đám mây bụi và khí mờ ảo, ngày càng trở nên dễ thấy hơn qua kính viễn vọng.
noun

Ví dụ :

Chiếc kính thiên văn rẻ tiền này tạo ra ảnh có hiện tượng coma thấy rõ, khiến những ngôi sao gần rìa ảnh trông như những vệt mờ ảo, giống đuôi sao chổi thay vì những điểm sáng sắc nét.