Hình nền cho coma
BeDict Logo

coma

/ˈkəʊmə/ /ˈkoʊmə/

Định nghĩa

noun

Hôn mê, trạng thái hôn mê.

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn xe hơi, Maria đã hôn mê suốt hai tuần.
noun

Ví dụ :

Cái kính viễn vọng cũ bị hôn mê quang sai rất nặng, khiến các ngôi sao gần rìa trường nhìn bị mờ và kéo dài như sao chổi thay vì những điểm sáng sắc nét.