Hình nền cho commodes
BeDict Logo

commodes

/kəˈmoʊdz/

Định nghĩa

noun

Tủ thấp, tủ ngăn kéo thấp.

Ví dụ :

Phòng ngủ của bà tôi có một chiếc tủ thấp cổ, rất đẹp.
noun

Khăn trùm đầu (của phụ nữ, làm cho tóc trông cao hơn).

Ví dụ :

Tại buổi tái hiện lịch sử, các quý bà đội những chiếc khăn trùm đầu cầu kỳ, gọi là "commodes", làm cho họ trông cao hơn hẳn.