

conformations
/ˌkɑnfɔrˈmeɪʃənz/ /ˌkɑnfərˈmeɪʃənz/
noun

noun
Dạng hình, cấu dạng.

noun
Dạng hình, cấu dạng.
Tính linh hoạt của một phân tử cho phép nó có nhiều dạng hình khác nhau khi các nguyên tử xoay quanh liên kết của chúng, giống như một chiếc vòng cổ có thể uốn thành nhiều hình dạng khác nhau.
