Hình nền cho conformations
BeDict Logo

conformations

/ˌkɑnfɔrˈmeɪʃənz/ /ˌkɑnfərˈmeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự phù hợp, sự tuân thủ.

Ví dụ :

Công ty đánh giá cao sự tuân thủ của nhân viên đối với quy định về trang phục mới, nhằm đảm bảo mọi người thể hiện một hình ảnh thống nhất và chuyên nghiệp.
noun

Ví dụ :

Dù những chiếc kẹp giấy hoàn toàn giống hệt nhau, chúng lại bị uốn thành các dạng hình hơi khác nhau sau khi bị bóp trong tay chúng ta.
noun

Ví dụ :

Tính linh hoạt của một phân tử cho phép nó có nhiều dạng hình khác nhau khi các nguyên tử xoay quanh liên kết của chúng, giống như một chiếc vòng cổ có thể uốn thành nhiều hình dạng khác nhau.