Hình nền cho coppersmith
BeDict Logo

coppersmith

/ˈkɑpərˌsmɪθ/ /ˈkɑpəˌsmɪθ/

Định nghĩa

noun

Thợ rèn đồng, người làm đồ đồng.

Ví dụ :

Người thợ rèn đồng cẩn thận dùng búa gò đồng thành những hình thù phức tạp để làm chiếc cúp mới cho trường.
noun

Chim cuốc ngực đỏ.

A South Asian barbet, Psilopogon haemacephala, with crimson forehead and throat, best known for its metronomic call that has been likened to a coppersmith striking metal with a hammer.

Ví dụ :

Khi đi dạo trong công viên ở Ấn Độ, chúng tôi nghe thấy tiếng "tốc, tốc, tốc" đặc trưng và nhận ra đó là tiếng chim cuốc ngực đỏ đang trốn trong lùm cây.