noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhập cư bất hợp pháp, dân vượt biên. An illegal immigrant of any country. Ví dụ : "Example Sentence: "The news report discussed the challenges faced by tonks seeking work in the city." " Bản tin đã thảo luận về những khó khăn mà những người nhập cư bất hợp pháp/dân vượt biên gặp phải khi tìm việc làm trong thành phố. politics nation person society inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng hóa, của cải. An item of value, or of perceived value, especially for sale. Ví dụ : "How much tonk have we got to shift?" Chúng ta còn bao nhiêu hàng hóa cần phải bán đi? item value business commerce economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tú lơ khơ. A matching card game, combining features of knock rummy and conquian. Ví dụ : "After dinner, the family settled in for a relaxing evening playing tonk. " Sau bữa tối, cả nhà quây quần lại để chơi tú lơ khơ thư giãn cho buổi tối. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe tăng. A tank. Ví dụ : "The army needed more fuel, so they sent in a tonk filled with gasoline. " Quân đội cần thêm nhiên liệu nên họ đã điều một xe tăng chở đầy xăng đến. vehicle military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh mạnh, vụt (bóng). To knock or strike (a ball) so that it flies through the air. Ví dụ : "The boy used his baseball bat to tonk the wiffle ball across the yard. " Thằng bé dùng gậy bóng chày vụt mạnh quả bóng nhựa, khiến nó bay vèo qua sân. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc